ở riêng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Cụm động từ:
- Sống tách biệt, lập một gia đình hoặc một nơi cư trú riêng, thường là sau khi kết hôn, tách khỏi cha mẹ hoặc gia đình gốc: Hành động chuyển ra sống trong một không gian riêng biệt, độc lập, đánh dấu sự trưởng thành và tự lập.
Ví dụ sử dụng
- Cụm động từ:
- Sau khi cưới, đôi vợ chồng trẻ quyết định ra ở riêng.
- Con cái lớn lên, có công việc ổn định thì nên khuyến khích chúng ở riêng để tự lập.
- Dù đã lập gia đình, anh ấy vẫn chưa muốn ở riêng mà sống chung với bố mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ra ở riêng": Nhấn mạnh hành động rời khỏi nhà cha mẹ để bắt đầu cuộc sống riêng. Đây là cách diễn đạt phổ biến.
- Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà và ra ở riêng.
- "sống ở riêng": Nhấn mạnh trạng thái đang sống trong một nơi ở riêng biệt.
- Hiện tại tôi sống ở riêng nên rất tự do và thoải mái.
Biến thể và từ gần giống
- Sống độc lập: Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc tự lo liệu cuộc sống cho bản thân, không phụ thuộc vào người khác, có thể chưa bao gồm việc lập gia đình.
- Lập gia đình: Nhấn mạnh vào việc kết hôn và tạo dựng một tổ ấm mới, thường dẫn đến việc "ở riêng".
- Tách hộ: Thuật ngữ hành chính, chỉ việc tách sổ hộ khẩu ra khỏi hộ gia đình gốc.
Từ đồng nghĩa
- Ra ở riêng: (Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng).
- Dựng vợ gả chồng: (Thành ngữ, chỉ việc con cái lập gia đình và thường là ra ở riêng).
Các cụm từ liên quan
- Ở chung: Trái nghĩa với "ở riêng", chỉ việc sống chung trong một mái nhà, thường là với cha mẹ hoặc người thân.
- Ở với gia đình: Cách nói khác của "ở chung".
Thành ngữ liên quan
- "Con khôn tứ xứ, con dại tại nhà": Thành ngữ ám chỉ con cái trưởng thành, giỏi giang thường sẽ đi xa, ra ở riêng để lập nghiệp.
- "Trưởng thành là biết bay xa": Hàm ý rằng một dấu hiệu của sự trưởng thành là biết sống tự lập, tách khỏi vòng tay cha mẹ.
- Lập gia đình, sống tách rời cha mẹ : Chị ấy đi ở riêng rồi.